脱げる (ぬげる) — cởi ra
脱げる
THOÁT
ぬ げ る
Cởi ra
ぴったり
T
シャツ
、
試
しに
着
たはいいけど
中中脱
げなくて
困
った
。
Tôi mặc thử một chiếc áo phông vừa khít, thử thì rất đẹp nhưng tôi bối rối vì mãi không cởi được ra. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 脱げる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 脱げる/ぬげる |
| Quá khứ (た) | 脱げた |
| Phủ định (未然) | 脱げない |
| Lịch sự (丁寧) | 脱げます |
| te (て) | 脱げて |
| Khả năng (可能) | 脱げられる |
| Thụ động (受身) | 脱げられる |
| Sai khiến (使役) | 脱げさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 脱げさせられる |
| Điều kiện (条件) | 脱げれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 脱げろ |
| Ý chí (意向) | 脱げよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 脱げるな |
脱げる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 脱げる
脱ぐ
cởi (quần áo, giày)

