消え入る (きえいる) — biến mất, tiêu tan
消え入る
TIÊU NHẬP
き え い る
き え い る
Biến mất, tiêu tan
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 消え入る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 消え入る/きえいる |
| Quá khứ (た) | 消え入った |
| Phủ định (未然) | 消え入らない |
| Lịch sự (丁寧) | 消え入ります |
| te (て) | 消え入って |
| Khả năng (可能) | 消え入れる |
| Thụ động (受身) | 消え入られる |
| Sai khiến (使役) | 消え入らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 消え入らせられる |
| Điều kiện (条件) | 消え入れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 消え入れ |
| Ý chí (意向) | 消え入ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 消え入るな |

