死ぬ (しぬ) — chết
死ぬ
TỬ
し ぬ
JLPTN5
Chết
死
ぬなどと
言
うな
。
Không bao giờ nói chết.
Đi đời
Lâm chung
Qua đời
Xuống lỗ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 死ぬ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 死ぬ/しぬ |
| Quá khứ (た) | 死んだ |
| Phủ định (未然) | 死なない |
| Lịch sự (丁寧) | 死にます |
| te (て) | 死んで |
| Khả năng (可能) | 死ねる |
| Thụ động (受身) | 死なれる |
| Sai khiến (使役) | 死なせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 死なせられる |
| Điều kiện (条件) | 死ねば |
| Mệnh lệnh (命令) | 死ね |
| Ý chí (意向) | 死のう |
| Cấm chỉ(禁止) | 死ぬな |

