亡くなる (なくなる) — chết; mất
亡くなる
VONG
な く な る
JLPTN4
Chết; mất
海外任務中
に
亡
くなる
Chết khi đang làm nhiệm vụ ở nước ngoài.
Cưỡi hạc chầu trời
Lâm chung
Mệnh hệ
Qua đời
Qui tiên.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 亡くなる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 亡くなる/なくなる |
| Quá khứ (た) | 亡くなった |
| Phủ định (未然) | 亡くならない |
| Lịch sự (丁寧) | 亡くなります |
| te (て) | 亡くなって |
| Khả năng (可能) | 亡くなれる |
| Thụ động (受身) | 亡くなられる |
| Sai khiến (使役) | 亡くならせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 亡くならせられる |
| Điều kiện (条件) | 亡くなれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 亡くなれ |
| Ý chí (意向) | 亡くなろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 亡くなるな |
亡くなる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 亡くなる
亡い
chết

