果てる (はてる) — cùng tận; hoàn tất
果てる
QUẢ
は て る
JLPTN1
Cùng tận; hoàn tất
疲
れ
〜
Mệt mỏi vô cùng .
Chết
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 果てる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 果てる/はてる |
| Quá khứ (た) | 果てた |
| Phủ định (未然) | 果てない |
| Lịch sự (丁寧) | 果てます |
| te (て) | 果てて |
| Khả năng (可能) | 果てられる |
| Thụ động (受身) | 果てられる |
| Sai khiến (使役) | 果てさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 果てさせられる |
| Điều kiện (条件) | 果てれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 果てろ |
| Ý chí (意向) | 果てよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 果てるな |
果てる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 果てる
果つ
đạt được, gặt hái được thành quả

