くたばる (くたばる) — chết; toi; hết đời
くたばる
く た ば る
Chết; toi; hết đời
〜
ってしまえ
。
Chết đi cho rảnh!
Mệt đứt hơi; mệt muốn chết
長
い
労働時間
で
〜
った
。
Làm lâu quá nên mệt muốn chết đi được. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ くたばる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | くたばる |
| Quá khứ (た) | くたばった |
| Phủ định (未然) | くたばらない |
| Lịch sự (丁寧) | くたばります |
| te (て) | くたばって |
| Khả năng (可能) | くたばれる |
| Thụ động (受身) | くたばられる |
| Sai khiến (使役) | くたばらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | くたばらせられる |
| Điều kiện (条件) | くたばれば |
| Mệnh lệnh (命令) | くたばれ |
| Ý chí (意向) | くたばろう |
| Cấm chỉ(禁止) | くたばるな |

