消費 (しょうひ) — sự tiêu dùng; tiêu thụ
消費
TIÊU PHÍ
しょ う ひ
しょ う ひ
JLPTN3
Sự tiêu dùng; tiêu thụ
〜
電力
Điện năng tiêu thụ .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 消費
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 消費する/しょうひする |
| Quá khứ (た) | 消費した |
| Phủ định (未然) | 消費しない |
| Lịch sự (丁寧) | 消費します |
| te (て) | 消費して |
| Khả năng (可能) | 消費できる |
| Thụ động (受身) | 消費される |
| Sai khiến (使役) | 消費させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 消費させられる |
| Điều kiện (条件) | 消費すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 消費しろ |
| Ý chí (意向) | 消費しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 消費するな |

