使用 (しよう) — sự sử dụng; sử dụng.
使用
SỬ DỤNG
し よ う
JLPTN3
Sự sử dụng; sử dụng.
使用
の
簡単
さ
Sự đơn giản trong cách sử dụng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 使用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 使用する/しようする |
| Quá khứ (た) | 使用した |
| Phủ định (未然) | 使用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 使用します |
| te (て) | 使用して |
| Khả năng (可能) | 使用できる |
| Thụ động (受身) | 使用される |
| Sai khiến (使役) | 使用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 使用させられる |
| Điều kiện (条件) | 使用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 使用しろ |
| Ý chí (意向) | 使用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 使用するな |

