応用 (おうよう) — sự ứng dụng
応用
ỨNG DỤNG
お う よ う
JLPTN2
Sự ứng dụng
くるみ
割
りは
梃子
の
原理
の
応用
だ
。
Kẹp quả hạnh là ứng dụng của nguyên lý đòn bẩy.
Ứng dụng.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 応用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 応用する/おうようする |
| Quá khứ (た) | 応用した |
| Phủ định (未然) | 応用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 応用します |
| te (て) | 応用して |
| Khả năng (可能) | 応用できる |
| Thụ động (受身) | 応用される |
| Sai khiến (使役) | 応用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 応用させられる |
| Điều kiện (条件) | 応用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 応用しろ |
| Ý chí (意向) | 応用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 応用するな |

