活用 (かつよう) — sự hoạt dụng; sự sử dụng; sự tận dụng
活用
HOẠT DỤNG
か つ よ う
JLPTN3
Sự hoạt dụng; sự sử dụng; sự tận dụng
外部人材
の
活用
Sự sử dụng nhân lực bên ngoài
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 活用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 活用する/かつようする |
| Quá khứ (た) | 活用した |
| Phủ định (未然) | 活用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 活用します |
| te (て) | 活用して |
| Khả năng (可能) | 活用できる |
| Thụ động (受身) | 活用される |
| Sai khiến (使役) | 活用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 活用させられる |
| Điều kiện (条件) | 活用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 活用しろ |
| Ý chí (意向) | 活用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 活用するな |

