利用 (りよう) — sự lợi dụng; sự áp dụng; sự sử dụng
利用
LỢI DỤNG
り よ う
JLPTN4
Sự lợi dụng; sự áp dụng; sự sử dụng
彼
はその
分野
に
関
する
良書
を
入手
[
利用
]
できる
。
Anh ta có thể sử dụng những quyển sách hay có liên quan đến lĩnh vực đó.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 利用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 利用する/りようする |
| Quá khứ (た) | 利用した |
| Phủ định (未然) | 利用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 利用します |
| te (て) | 利用して |
| Khả năng (可能) | 利用できる |
| Thụ động (受身) | 利用される |
| Sai khiến (使役) | 利用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 利用させられる |
| Điều kiện (条件) | 利用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 利用しろ |
| Ý chí (意向) | 利用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 利用するな |

