運用 (うんよう) — sự vận hành
運用
VẬN DỤNG
う ん よ う
JLPTN1
Sự vận hành
規則
を
作
るのは
簡単
だが
運用
が
難
しい
。
Nghĩ ra qui tắc thì đơn giản nhưng việc vận dụng nó thì khó khăn. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 運用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 運用する/うんようする |
| Quá khứ (た) | 運用した |
| Phủ định (未然) | 運用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 運用します |
| te (て) | 運用して |
| Khả năng (可能) | 運用できる |
| Thụ động (受身) | 運用される |
| Sai khiến (使役) | 運用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 運用させられる |
| Điều kiện (条件) | 運用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 運用しろ |
| Ý chí (意向) | 運用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 運用するな |

