消耗 (しょうもう) — Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
消耗
TIÊU HÁO
しょ う も う
JLPTN2
Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 消耗
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 消耗する/しょうもうする |
| Quá khứ (た) | 消耗した |
| Phủ định (未然) | 消耗しない |
| Lịch sự (丁寧) | 消耗します |
| te (て) | 消耗して |
| Khả năng (可能) | 消耗できる |
| Thụ động (受身) | 消耗される |
| Sai khiến (使役) | 消耗させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 消耗させられる |
| Điều kiện (条件) | 消耗すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 消耗しろ |
| Ý chí (意向) | 消耗しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 消耗するな |

