勤勉 (きんべん) — cần cù; chăm chỉ; siêng năng; chuyên cần
勤勉
CẦN MIỄN
き ん べ ん
JLPTN1
Cần cù; chăm chỉ; siêng năng; chuyên cần
大変勤勉
である
Rất chăm chỉ (cần cù, siêng năng)
Cân mẫn
Sự cần cù; sự chăm chỉ; sự siêng năng; sự chuyên cần; cần cù; chăm chỉ; siêng năng; chuyên cần
従業員
の
勤勉
さを
維持
する
効率的
な
方法
Những phương pháp hiệu quả nhằm duy trì sự cần cù (chăm chỉ, chuyên cần, siêng năng của người lao động
Ảnh minh họa


