怠慢 (たいまん) — cẩu thả; chậm chạp
怠慢
ĐÃI MẠN
た い ま ん
JLPTN1
Cẩu thả; chậm chạp
職務怠慢
だったとして
(
人
)
の
処分
を
発表
する
Tuyên bố xử phạt ai đó vì cẩu thả trong công việc.
Cẩu thả; thiếu sót
Chần chừ; chậm chạp
Chần chừ; thiếu sót
上司
として
君
にこの
データ
を
与
えなかったら
私
は
怠慢
ということになるだろう
Là sếp của anh, tôi sẽ rất thiếu sót nếu không đưa cho anh dữ liệu này.
Sự cẩu thả; sự thiếu sót
Sự chần chừ; sự chậm chạp.
Ảnh minh họa


