支出 (ししゅつ) — sự chi ra; sự xuất ra; mức chi ra.
支出
CHI XUẤT
し しゅ つ
JLPTN3
Sự chi ra; sự xuất ra; mức chi ra.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 支出
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 支出する/ししゅつする |
| Quá khứ (た) | 支出した |
| Phủ định (未然) | 支出しない |
| Lịch sự (丁寧) | 支出します |
| te (て) | 支出して |
| Khả năng (可能) | 支出できる |
| Thụ động (受身) | 支出される |
| Sai khiến (使役) | 支出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 支出させられる |
| Điều kiện (条件) | 支出すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 支出しろ |
| Ý chí (意向) | 支出しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 支出するな |

