Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
掛かり (かかり がかり) — sự chi phí (tiền bạc)
QUẢI
掛かり
sự chi phí (tiền bạc)
掛かる
1. tốn, mất (thời gian, tiền bạc) 2. treo (đang ở trạng thái được treo)
掛かりつけ かかりつけ
(bác sĩ) quen, riêng, của gia đình; (cơ sở y tế) thường ghé khi muốn thăm khám
掛かり切り かかりきり
dành tất cả cho...
掛かり付けの医者 かかりつけのいしゃ
thầy thuốc gia đình
掛かり湯 かかりゆ
nước để tráng người sau khi tắm xong
掛かり合う かかりあう
có liên quan, liên quan