費消 (ひしょう) — phí
費消
PHÍ TIÊU
ひ しょ う
Phí
Sự tiêu thụ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 費消
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 費消する/ひしょうする |
| Quá khứ (た) | 費消した |
| Phủ định (未然) | 費消しない |
| Lịch sự (丁寧) | 費消します |
| te (て) | 費消して |
| Khả năng (可能) | 費消できる |
| Thụ động (受身) | 費消される |
| Sai khiến (使役) | 費消させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 費消させられる |
| Điều kiện (条件) | 費消すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 費消しろ |
| Ý chí (意向) | 費消しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 費消するな |

