陥れる (おとしいれる) — dụ dỗ; gài bẫy
陥れる
HÃM
お と し い れ る
お と し い れ る
Dụ dỗ; gài bẫy
回
りのやつらはいつも
僕
を
陥
れようとしている
。
Những gã xung quanh cố gài bẫy tôi. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 陥れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 陥れる/おとしいれる |
| Quá khứ (た) | 陥れた |
| Phủ định (未然) | 陥れない |
| Lịch sự (丁寧) | 陥れます |
| te (て) | 陥れて |
| Khả năng (可能) | 陥れられる |
| Thụ động (受身) | 陥れられる |
| Sai khiến (使役) | 陥れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 陥れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 陥れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 陥れろ |
| Ý chí (意向) | 陥れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 陥れるな |
陥れる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 陥れる
陥る
rơi vào

