青い (あおい) — xanh da trời; xanh lục còn xanh; thiếu kinh nghiệm
青い
THANH
あ お い
JLPTN5
Xanh da trời; xanh lục còn xanh; thiếu kinh nghiệm
青
いのですか
。
あれは
古
い
銅
だから
緑青
がかかってて
青
いんですそして
250
ドル
ですよ
。
Đồng xu màu xanh á? Nó có màu xanh vì nó cũ rồi. Trị giá của nó là 250 đô đấy.
Ảnh minh họa


