青ざめる (あおざめる) — trở nên tái xanh; trở nên xanh xao; tái đi; tái mét
青ざめる
THANH
あ お ざ め る
Trở nên tái xanh; trở nên xanh xao; tái đi; tái mét
心配
で
顔
が
青
ざめる
Mặt tái mét đi vì lo lắng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 青ざめる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 青ざめる/あおざめる |
| Quá khứ (た) | 青ざめた |
| Phủ định (未然) | 青ざめない |
| Lịch sự (丁寧) | 青ざめます |
| te (て) | 青ざめて |
| Khả năng (可能) | 青ざめられる |
| Thụ động (受身) | 青ざめられる |
| Sai khiến (使役) | 青ざめさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 青ざめさせられる |
| Điều kiện (条件) | 青ざめれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 青ざめろ |
| Ý chí (意向) | 青ざめよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 青ざめるな |

