類推 (るいすい) — Suy đoán, suy luận, loại suy
類推
LOẠI THÔI
る い す い
JLPTN1
Suy đoán, suy luận, loại suy
過去
の
事例
から
類推
する
。
Suy đoán dựa trên những tình huống thực tế đã xảy ra trong quá khứ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 類推
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 類推する/るいすいする |
| Quá khứ (た) | 類推した |
| Phủ định (未然) | 類推しない |
| Lịch sự (丁寧) | 類推します |
| te (て) | 類推して |
| Khả năng (可能) | 類推できる |
| Thụ động (受身) | 類推される |
| Sai khiến (使役) | 類推させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 類推させられる |
| Điều kiện (条件) | 類推すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 類推しろ |
| Ý chí (意向) | 類推しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 類推するな |

