類比 (るいひ) — sự tương tự, sự giống nhau, phép loại suy
類比
LOẠI BỈ
る い ひ
る い ひ
Sự tương tự, sự giống nhau, phép loại suy
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 類比
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 類比する/るいひする |
| Quá khứ (た) | 類比した |
| Phủ định (未然) | 類比しない |
| Lịch sự (丁寧) | 類比します |
| te (て) | 類比して |
| Khả năng (可能) | 類比できる |
| Thụ động (受身) | 類比される |
| Sai khiến (使役) | 類比させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 類比させられる |
| Điều kiện (条件) | 類比すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 類比しろ |
| Ý chí (意向) | 類比しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 類比するな |

