餓死 (がし がしん) — chết đói
餓死
NGẠ TỬ
が し
Chết đói
餓死
するくらいなら
溺死
したほうがましだ
。
Tôi cũng có thể chết đuối như chết đói.
Sự chết đói
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 餓死
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 餓死する/がしする |
| Quá khứ (た) | 餓死した |
| Phủ định (未然) | 餓死しない |
| Lịch sự (丁寧) | 餓死します |
| te (て) | 餓死して |
| Khả năng (可能) | 餓死できる |
| Thụ động (受身) | 餓死される |
| Sai khiến (使役) | 餓死させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 餓死させられる |
| Điều kiện (条件) | 餓死すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 餓死しろ |
| Ý chí (意向) | 餓死しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 餓死するな |

