Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
餓鬼 (がき) — đứa trẻ hỗn xược
NGẠ QUỶ
餓鬼
đứa trẻ hỗn xược
餓鬼道 がきどう
ma đói; con ma đói
餓鬼共 がきども
những cái chê trách dê non
餓鬼大将 がきだいしょう
trẻ làm chỉ huy của bọn trẻ con; đứa trẻ hay bắt nạt đứa khác
クソ餓鬼 クソガキ
Thằng quỉ, đồ trẻ trâu
悪餓鬼 「わるがき」「あくがき」
giuồm ghiện ỗn['brætis], vách điều hoà gió