Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
馭者 (ぎょしゃ) — người đánh xe ngựa; bộ(người) điều khiển; cabman; ilion
GIẢ
馭者
người đánh xe ngựa
馭者座 ぎょしゃざ
chòm sao ngự phu
者 「もの」「しゃ」「じゃ」「もん」
người; kẻ
見者 けんしゃ
Khách tham quan.
二者 にしゃ
hai người.
本者 ほんしゃ
tổng công ty.