高ぶる (たかぶる) — kiêu hãnh.
高ぶる
CAO
た か ぶ る
Kiêu hãnh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 高ぶる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 高ぶる/たかぶる |
| Quá khứ (た) | 高ぶった |
| Phủ định (未然) | 高ぶらない |
| Lịch sự (丁寧) | 高ぶります |
| te (て) | 高ぶって |
| Khả năng (可能) | 高ぶれる |
| Thụ động (受身) | 高ぶられる |
| Sai khiến (使役) | 高ぶらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 高ぶらせられる |
| Điều kiện (条件) | 高ぶれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 高ぶれ |
| Ý chí (意向) | 高ぶろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 高ぶるな |

