Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
黒字 (くろじ) — lãi; thặng dư
HẮC TỰ
黒字
lãi
黒字転換 くろじてんかん
chu kỳ quay (điện tử và viễn thông)
黒字倒産 くろじとうさん
phá sản do vấn đề thanh toán; phá sản.
財政黒字 ざいせいくろじ
Thặng dư ngân sách.+ Thu nhập hiện tại vượt chi tiêu hiện tại. Thường được sử dụng nhiều nhất để được miêu tả tình trạng trong đó thu nhập của chính phủ, thu từ thuế vượt để chi tiêu của chính phủ.
貿易黒字 ぼうえきくろじ
số thừa thương mại
貿易収支の黒字 ぼうえきしゅうしのくろじ
cán cân buôn bán dư thừa