Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
鼻高々 (はなたかだか) — hãnh diện; vinh quang
TỊ CAO
鼻高々
hãnh diện
々 「のま」「どうのじてん」「くりかえし」
kí hiệu chỉ sự lặp lại của chữ Hán đứng trước nó
中々 「なかなか」「なか々」
(câu khẳng định) rất
高々 たかだか
rất cao; cao nhất; tối đa
鼻 「はな」「び」
mũi.
鼻内 びない
Trong mũi.