図る (はかる) — lập kế hoạch; vẽ sơ đồ; thiết kế; tiến hành
図る
は か る
JLPTN1
Lập kế hoạch; vẽ sơ đồ; thiết kế; tiến hành
〜
といった
非軍事的
な
手段
で
平和的解決
を
図
る
Tiến hành giải quyết hòa bình bằng các biện pháp phi quân sự chẳng hạn như ~
Mưu đồ; âm mưu; đánh lừa; lừa gạt
事
を
図
るは
人
に
在
り
事
を
成
すは
天
に
在
り
Mưu sự tại nhân thành sự tại thiên
Thích A hơn B; tiến hành; tăng
〜
のさらなる
透明化
を
図
る
Tăng thêm sự minh bạch của vấn đề ~
图像搜索

动词变形表 図る
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 図る/はかる |
| 过去 (た) | 図った |
| 否定(未然) | 図らない |
| 有礼貌(丁宁) | 図ります |
| て (て) | 図って |
| 能力(可能) | 図れる |
| 被动(受身) | 図られる |
| 命令(使用役) | 図らせる |
| 被动命令(使役受身) | 図らせられる |
| 条件(条件) | 図れば |
| 命令(命令) | 図れ |
| 意志(意向) | 図ろう |
| 禁止(禁止) | 図るな |
