上げる (あげる) — di chuyển lên cao; leo lên; đi lên
上げる
あ げ る
JLPTN5
Di chuyển lên cao; leo lên; đi lên
エレベーター
で
家具
を
二階
に
上
げた
。
Tôi đã mang đồ đạc lên tầng hai bằng thang máy.
Giơ lên (một phần, một bộ phận)
質問
のある
人
は
、
手
を
上
げてください
。
Ai có câu hỏi, xin hãy giơ tay.
Vớt ra; lấy ra (từ trong nước hoặc chất lỏng)
ゆでた
青菜
を
ザル
に
上
げて
、
水
を
切
る
。
Vớt rau xanh đã luộc vào rổ và để ráo nước.
Cho vào; mời vào (phòng, nhà...)
先生
は
快
く
部屋
に
上
げてくれた
。
Thầy giáo đã vui vẻ mời tôi lên phòng.
Gấp; dọn
小学
1
年生
の
太郎
は
、
まだ
自分
で
布団
を
上
げられない
。
Cậu bé Taro học lớp 1 vẫn chưa thể tự gấp chăn đệm.
Nôn; oẹ; ói
赤
ちゃんが
ミルク
を
上
げた
。
Em bé nôn sữa ra.
(hơi, khói) bốc lên; phun lên
火山
が
突然噴煙
を
上
げた
。
Ngọn núi lửa đột ngột phun khói.
(thuỷ triều) lên
Tăng; tiến bộ; cải thiện
Cho học lên; cho đi học; nâng đỡ ai; cho ai thăng chức
图像搜索

动词变形表 上げる
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 上げる/あげる |
| 过去 (た) | 上げた |
| 否定(未然) | 上げない |
| 有礼貌(丁宁) | 上げます |
| て (て) | 上げて |
| 能力(可能) | 上げられる |
| 被动(受身) | 上げられる |
| 命令(使用役) | 上げさせる |
| 被动命令(使役受身) | 上げさせられる |
| 条件(条件) | 上げれば |
| 命令(命令) | 上げろ |
| 意志(意向) | 上げよう |
| 禁止(禁止) | 上げるな |
