下ろす (おろす) — hạ (buồm, mỏ neo)
下ろす
お ろ す
JLPTN3
Hạ (buồm, mỏ neo)
舟
は
港
にいかりを
下
ろした
。
Con thuyền hạ neo tại cảng.
Hạ xuống
Mang xuống; cho xuống
貨車
から
積
み
荷
を
下
ろす
。
Dỡ hàng từ trên xe xuống.
Nạo; xẻ (thức ăn); xắt
魚
を
3
枚
に
下
ろす
Xắt cá làm 3 miếng
Rút (tiền)
銀行口座
から
3
万円
を
下
ろした
。
Tôi vừa mới rút 30000 yên từ tài khoản ngân hàng.
Sảy thai
彼女
は
妊娠
3
ヶ
月
のときに
胎児
を
下
ろした
。
Khi cô ấy đang có thai 3 tháng thì bị sảy thai.
Sử dụng (đồ mới) lần đầu tiên
彼
は
下
ろしたての
靴
で
出社
した
。
Anh ta đi đôi giày mới đến công ty..
图像搜索

动词变形表 下ろす
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 下ろす/おろす |
| 过去 (た) | 下ろした |
| 否定(未然) | 下ろさない |
| 有礼貌(丁宁) | 下ろします |
| て (て) | 下ろして |
| 能力(可能) | 下ろせる |
| 被动(受身) | 下ろされる |
| 命令(使用役) | 下ろさせる |
| 被动命令(使役受身) | 下ろさせられる |
| 条件(条件) | 下ろせば |
| 命令(命令) | 下ろせ |
| 意志(意向) | 下ろそう |
| 禁止(禁止) | 下ろすな |
