取る (とる) — bắt giữ
取る
と る
JLPTN5
Bắt giữ
ねずみを
取
る
Bắt con chuột
Biểu thị; biểu quyết
決
を
取
る
Biểu quyết
Cầm lấy
Cầm; nắm; giữ; kéo
Cao tuổi
Chiếm; dùng; sử dụng; hao phí
Đảm nhiệm
責任
を
取
る
Đảm nhiệm trách nhiệm
Đo
Hấp thu; ăn
Kiểm tra
Ký lục; sao chép
Lấy; dùng
どちらを
先
に
取
る
?
Bạn quyết định lấy cái gì trước ?
Lấy; lấy được; thu được
Lí giải; giải thích
Mua
日曜入場券
を
取
る
Mua vé vào rạp ngày chủ nhật
Thoát khỏi; bỏ ra
Thu hồi
Thu thập
Thu; lấy
弟子
を
取
る
Thu nạp đồ đệ
Tiến hành (chơi kịch); chơi
カルタ
を
取
る
Chơi bài giấy
Trộm cắp
Trừ; giải trừ
Ước tính (thời gian)
Xem (mạch); đếm (mạch); bắt (mạch)
みゃくを
取
る
Sờ mạch
Xử lý
安全措置
を
取
る
Dùng biện pháp an toàn.
图像搜索

动词变形表 取る
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 取る/とる |
| 过去 (た) | 取った |
| 否定(未然) | 取らない |
| 有礼貌(丁宁) | 取ります |
| て (て) | 取って |
| 能力(可能) | 取れる |
| 被动(受身) | 取られる |
| 命令(使用役) | 取らせる |
| 被动命令(使役受身) | 取らせられる |
| 条件(条件) | 取れば |
| 命令(命令) | 取れ |
| 意志(意向) | 取ろう |
| 禁止(禁止) | 取るな |
