拾う (ひろう) — nhặt; lượm
拾う
ひ ろ う
JLPTN4
Nhặt; lượm
Chọn lựa
会議
で
重要
な
ポイント
を
拾
って
メモ
した
。
Tôi nhặt được chiếc đồng hồ này trên phố.Tôi đã chọn lựa những điểm quan trọng trong cuộc họp và ghi chú lại.
Gọi xe; bắt xe
駅前
で
タクシー
を
拾
った
。
Tôi có một chiếc taxi ở phía trước của nhà ga.
Giúp đỡ
彼
は
困
っている
人
を
拾
って
助
けた
。
Anh ấy đã giúp đỡ người đang gặp khó khăn.
Đón người khác (bằng xe)
駅前
でお
客様
を
拾
って
、
ホテル
に
送
った
。
Tôi đã đón khách ở trước ga và đưa họ về khách sạn.
Đón bóng; đánh bóng (những pha khó đỡ)
あの
選手
は
ネット
際
の
ボール
を
何度
も
拾
う
。
Cầu thủ đó liên tục đánh lại được những quả bóng sát lưới.
Ghi lại; bắt được (âm thanh)
音響機器
が
演奏
の
音
を
拾
って
、
会場
に
響
かせた
。
Thiết bị âm thanh đã ghi lại âm thanh của buổi biểu diễn và phát ra khắp hội trường.
Đi bộ
家
まで
拾
って
帰
るつもりだ
。
Tôi dự định đi bộ về nhà.
Mua cổ phiếu với giá thấp
安値
で
拾
った
株
が
急騰
した
。
Cổ phiếu tôi mua giá thấp đã tăng mạnh.
图像搜索

动词变形表 拾う
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 拾う/ひろう |
| 过去 (た) | 拾った |
| 否定(未然) | 拾わない |
| 有礼貌(丁宁) | 拾います |
| て (て) | 拾って |
| 能力(可能) | 拾える |
| 被动(受身) | 拾われる |
| 命令(使用役) | 拾わせる |
| 被动命令(使役受身) | 拾わせられる |
| 条件(条件) | 拾えば |
| 命令(命令) | 拾え |
| 意志(意向) | 拾おう |
| 禁止(禁止) | 拾うな |
