没有数据
通知
无通知
何時か (いつか) — một lúc nào đó, trước kia, đã có một thời kỳ
何時か
một lúc nào đó, trước kia, đã có một thời kỳ
何時から 「いつから」「なんじから」
từ mấy giờ
何時からか いつからか
thời điểm này hay cách khác, khi nào
何時かは いつかは
một ngày nào đó; sớm muộn gì cũng
何時かしら いつかしら
bất ngờ, thình lình, chợt
何 「なん」「なに」「など」
cái gì.