併発 (へいはつ) — sự cùng xảy ra; sự xảy ra đồng thời; sự trùng hợp (bệnh tật)
併発
へ い は つ
Sự cùng xảy ra; sự xảy ra đồng thời; sự trùng hợp (bệnh tật)
脱力
からの
併発症
を
予防
する
Ngăn chặn những căn bệnh xảy ra đồng thời do sức khỏe yếu.
图像搜索

动词变形表 併発
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 併発する/へいはつする |
| 过去 (た) | 併発した |
| 否定(未然) | 併発しない |
| 有礼貌(丁宁) | 併発します |
| て (て) | 併発して |
| 能力(可能) | 併発できる |
| 被动(受身) | 併発される |
| 命令(使用役) | 併発させる |
| 被动命令(使役受身) | 併発させられる |
| 条件(条件) | 併発すれば |
| 命令(命令) | 併発しろ |
| 意志(意向) | 併発しよう |
| 禁止(禁止) | 併発するな |
