倒れる (たおれる) — chết; lăn ra bất tỉnh
倒れる
た お れ る
JLPTN4
Chết; lăn ra bất tỉnh
藤岡先生
は
授業中
に
倒
れた
Thầy Fujioka bị bất tỉnh trong giờ học
Đánh ngã
Đảo
Đổ nhào
Đổ; sụp đổ; ngã; rơi xuống; bị phá huỷ
あらしで
多
くの
木
は
倒
れた
Rất nhiều cây đổ vì bão
Gãy đổ
Ngã xuống
Phá sản; nợ nần
S
土木
は
多額
の
借金
を
抱
えて
倒
れた
Công ty xây dựng S nợ quá nhiều và đã bị phá sản
Sập xuống
Thất bại; ngã; gục ngã
小魚
は
網
の
目
を
抜
けることができるが
、
大魚
は
網
にかかってしまう
。
/
配下
は
生
き
残
るが
、
大物
は
倒
れる
。
Cá bé thoát khỏi mắt lưới nhưng cá to lại bị mắc lại/ Kẻ tầm thường thì sống, kẻ vĩ đại lại gục ngã.
动词变形表 倒れる
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 倒れる/たおれる |
| 过去 (た) | 倒れた |
| 否定(未然) | 倒れない |
| 有礼貌(丁宁) | 倒れます |
| て (て) | 倒れて |
| 能力(可能) | 倒れられる |
| 被动(受身) | 倒れられる |
| 命令(使用役) | 倒れさせる |
| 被动命令(使役受身) | 倒れさせられる |
| 条件(条件) | 倒れれば |
| 命令(命令) | 倒れろ |
| 意志(意向) | 倒れよう |
| 禁止(禁止) | 倒れるな |
实践中使用 倒れる
搜索结果 倒れる
倒る
rơi, chết, bị đánh bại
