散る (ちる ある) — héo tàn
散る
ち る
JLPTN2
Héo tàn
Hy sinh oanh liệt
Lan xa (tin đồn)
Rải rác
あらかじめ
示
し
合
わせておいてやぶの
中
に
散
る
Rải rác các bảng tín hiệu chuẩn bị trước trong những bụi cây
Rã
Rơi rụng; rơi; rụng
はなが
散
る
Hoa rụng
Tàn
待宵
の
花
が
散
るように
、
楽
しかった
日々
が
過
ぎていく
。
Như những bông hoa của đêm chờ trăng rằm tàn phai, những ngày vui vẻ cũng trôi qua.
Tan (sương, mây)
Tản mát (tinh thần)
気
が
散
るから
テレビ
を
消
してくれ
。
Tắt ti vi. Tôi không thể tập trung.
Tỏa đi (nơi nơi)
花火
の
火花
が
八々
に
散
る
。
Tia lửa pháo hoa tỏa ra khắp nơi.
图像搜索

动词变形表 散る
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 散る/ちる |
| 过去 (た) | 散った |
| 否定(未然) | 散らない |
| 有礼貌(丁宁) | 散ります |
| て (て) | 散って |
| 能力(可能) | 散れる |
| 被动(受身) | 散られる |
| 命令(使用役) | 散らせる |
| 被动命令(使役受身) | 散らせられる |
| 条件(条件) | 散れば |
| 命令(命令) | 散れ |
| 意志(意向) | 散ろう |
| 禁止(禁止) | 散るな |
