切れる (きれる) — bị gãy; bị đứt; bị vỡ; hết hạn
切れる
き れ る
JLPTN3
Bị gãy; bị đứt; bị vỡ; hết hạn
〜
に
堪忍袋
の
尾
が
切
れる
Mất bình tĩnh với ~
Bị sờn; bị mòn
Cắt đứt (quan hệ)
完全
に
切
れる
Cắt đứt hoàn toàn
Đứt; bị cắt đứt; bị cắt rời; không còn dính líu; ngắt; hết
メールチェック
が
終
わらないうちに
回線
が
切
れる
Ngừng kết nối trước khi ai đó kịp kiểm tra hộp thư điện tử
Khôn ngoan; thông minh; sắc sảo
すごく
頭
が
切
れる
Vô cùng tài giỏi
Sắc; cắt tốt
押
すときに
力
を
入
れるとよく
切
れる
〔
ノコギリ
が
〕
Tăng cường lực khi ấn thì sắc hơn
Vỡ tung; nổ tung; sụp đổ.
图像搜索

动词变形表 切れる
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 切れる/きれる |
| 过去 (た) | 切れた |
| 否定(未然) | 切れない |
| 有礼貌(丁宁) | 切れます |
| て (て) | 切れて |
| 能力(可能) | 切れられる |
| 被动(受身) | 切れられる |
| 命令(使用役) | 切れさせる |
| 被动命令(使役受身) | 切れさせられる |
| 条件(条件) | 切れれば |
| 命令(命令) | 切れろ |
| 意志(意向) | 切れよう |
| 禁止(禁止) | 切れるな |
