咎める (とがめる) — áy náy; cắn rứt
咎める
と が め る
Áy náy; cắn rứt
良心
が
咎
める
Lương tâm cắn rứt.
Làm vết thương nặng hơn
傷
をかいて
咎
めてしまった
。
Tôi lỡ gãi nên làm vết thương nặng hơn.
Khiển trách
遅刻
したことを
先生
に
咎
められた
。
Tôi bị giáo viên khiển trách vì đi trễ.
Tra hỏi
挙動不審
で
警官
に
咎
められた
。
Tôi bị cảnh sát tra hỏi vì có hành vi khả nghi.
图像搜索

动词变形表 咎める
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 咎める/とがめる |
| 过去 (た) | 咎めた |
| 否定(未然) | 咎めない |
| 有礼貌(丁宁) | 咎めます |
| て (て) | 咎めて |
| 能力(可能) | 咎められる |
| 被动(受身) | 咎められる |
| 命令(使用役) | 咎めさせる |
| 被动命令(使役受身) | 咎めさせられる |
| 条件(条件) | 咎めれば |
| 命令(命令) | 咎めろ |
| 意志(意向) | 咎めよう |
| 禁止(禁止) | 咎めるな |
