憎悪 (ぞうお) — sự căm ghét; sự căm thù
憎悪
ぞ う お
ぞ う お
Sự căm ghét; sự căm thù
4
人
の
善良
な
母親
に
、
4
人
の
悪
しき
娘
がいる
。
真実
には
憎悪
という
娘
がいて
、
繁栄
には
虚栄心
が
、
安全
には
危険
が
、
そして
親密
には
軽
べつという
娘
がいる
。
4 người mẹ tốt có 4 người con gái tồi. Người mẹ trung thực có đứa con gái thù hận, người mẹ giầu có thì có đứa con kiêu ngạo, người mẹ an toàn thì có đứa con nguy hiểm, người mẹ ân cần thì có đứa con khinh miệt.
图像搜索

动词变形表 憎悪
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 憎悪する/ぞうおする |
| 过去 (た) | 憎悪した |
| 否定(未然) | 憎悪しない |
| 有礼貌(丁宁) | 憎悪します |
| て (て) | 憎悪して |
| 能力(可能) | 憎悪できる |
| 被动(受身) | 憎悪される |
| 命令(使用役) | 憎悪させる |
| 被动命令(使役受身) | 憎悪させられる |
| 条件(条件) | 憎悪すれば |
| 命令(命令) | 憎悪しろ |
| 意志(意向) | 憎悪しよう |
| 禁止(禁止) | 憎悪するな |
