検問 (けんもん) — Hỏi và kiểm tra xem có bất kỳ vi phạm hoặc nghi ngờ nào không. Đặc biệt, các cuộc thanh tra do cảnh sát tiến hành đối với các xe ô tô đi qua.
検問
け ん も ん
Hỏi và kiểm tra xem có bất kỳ vi phạm hoặc nghi ngờ nào không. Đặc biệt, các cuộc thanh tra do cảnh sát tiến hành đối với các xe ô tô đi qua.
图像搜索

动词变形表 検問
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 検問する/けんもんする |
| 过去 (た) | 検問した |
| 否定(未然) | 検問しない |
| 有礼貌(丁宁) | 検問します |
| て (て) | 検問して |
| 能力(可能) | 検問できる |
| 被动(受身) | 検問される |
| 命令(使用役) | 検問させる |
| 被动命令(使役受身) | 検問させられる |
| 条件(条件) | 検問すれば |
| 命令(命令) | 検問しろ |
| 意志(意向) | 検問しよう |
| 禁止(禁止) | 検問するな |
