残す (のこす) — bám chặt (Sumô)
残す
の こ す
JLPTN3
Bám chặt (Sumô)
若乃花
は
土俵際
で
辛
うじて
残
した
Wakanohana cố gắng bám chặt (kìm đối phương) bên rìa vòng đấu (Sumô)
Bỏ lại (phía sau); bỏ sang một bên; tạm gác (công việc)
仕事
を
残
しておく
Tạm gác lại công việc
Chừa lại
Để lại; truyền lại (hậu thế)
彼
は
後世
に
名
を
残
した
Ông ấy để lại tiếng thơm cho hậu thế.
Sót lại; để lại
〜
という
メッセージ
を
コンピュータ
に
残
す
Để lại lời nhắn ~ trên máy vi tính
Tiết kiệm; dành dụm
金
をのこす
Dành dụm tiềm bạc
Xếp.
图像搜索

动词变形表 残す
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 残す/のこす |
| 过去 (た) | 残した |
| 否定(未然) | 残さない |
| 有礼貌(丁宁) | 残します |
| て (て) | 残して |
| 能力(可能) | 残せる |
| 被动(受身) | 残される |
| 命令(使用役) | 残させる |
| 被动命令(使役受身) | 残させられる |
| 条件(条件) | 残せば |
| 命令(命令) | 残せ |
| 意志(意向) | 残そう |
| 禁止(禁止) | 残すな |
