置く (おく) — bố trí (người)
置く
お く
JLPTN5
Bố trí (người)
若
い
人
を
数人営業部
に
置
くつもりだ
。
Chúng tôi dự định bố trí một số nhân viên trẻ vào phòng kinh doanh.
Cho thuê chỗ ở
うちでは
アパート
に
大学生
を
5
人置
いています
。
Nhà tôi cho 5 sinh viên thuê ở trọ.
Chừa ra; để chừa ra
塀
を
建
てるのにお
隣
との
間
3
メートル
置
いた
。
Khi dựng hàng rào, tôi đã để chừa ra so với nhà bên cạnh 3 mét.
Đặt để
Đặt; để
子供
を
家
に
置
いてきましたのでこれで
失礼致
したます
。
Tôi xin phép về trước vì tôi còn để lũ trẻ ở nhà.
Để nguyên trạng thái
真
っ
暗
は
怖
いから
電気
をつけておいてね
。
Tôi sợ trời tối nên cứ để nguyên đèn đấy nhé.
Kinh doanh; bán
あの
店
はほとんどあらゆる
銘柄
の
ハム
を
置
いている
。
Cửa hàng đó bán đủ các loại thịt hun khói.
Mang theo
彼
はいつもそばに
辞書
を
置
いている
。
Anh ta luôn mang từ điển bên mình.
Xếp.
图像搜索

动词变形表 置く
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 置く/おく |
| 过去 (た) | 置いた |
| 否定(未然) | 置かない |
| 有礼貌(丁宁) | 置きます |
| て (て) | 置いて |
| 能力(可能) | 置ける |
| 被动(受身) | 置かれる |
| 命令(使用役) | 置かせる |
| 被动命令(使役受身) | 置かせられる |
| 条件(条件) | 置けば |
| 命令(命令) | 置け |
| 意志(意向) | 置こう |
| 禁止(禁止) | 置くな |
