溢れる (あぶれる あふれる こぼれる) — ngập; tràn đầy
溢れる
あ ぶ れ る
Thất nghiệp; không tìm được việc; thất cơ lỡ vận
Về tay không; không săn được gì; không câu được gì
Bị thừa ra; bị gạt ra ngoài; bị bỏ sót
Sống lang thang cơ nhỡ; rơi vào cảnh túng quẫn; nghèo khổ
图像搜索

动词变形表 溢れる
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 溢れる/あぶれる |
| 过去 (た) | 溢れた |
| 否定(未然) | 溢れない |
| 有礼貌(丁宁) | 溢れます |
| て (て) | 溢れて |
| 能力(可能) | 溢れられる |
| 被动(受身) | 溢れられる |
| 命令(使用役) | 溢れさせる |
| 被动命令(使役受身) | 溢れさせられる |
| 条件(条件) | 溢れれば |
| 命令(命令) | 溢れろ |
| 意志(意向) | 溢れよう |
| 禁止(禁止) | 溢れるな |
实践中使用 溢れる
搜索结果 溢れる
溢る
tràn qua, tràn ra
