潰す (つぶす つやす) — nghiền; làm bẹp; đập bẹp
潰す
つ ぶ す
JLPTN2
Nghiền; làm bẹp; đập bẹp
トマト
を
潰
して
ジュース
を
作
った
。
Tôi nghiền cà chua để làm nước quả.
Giết (thời gian)
私
は
テレビ
を
見
て
暇
を
潰
した
。
Tôi xem tivi để giết thời gian.
Làm mất (giọng)
ひどい
風邪
で
声
を
潰
してしまった
。
Do cảm nặng nên tôi đã bị mất giọng.
Làm mất thể diện; làm mất mặt
私
は
推薦者
の
顔
を
潰
さないようまじめに
働
いています
。
Tôi làm việc chăm chỉ để không làm mất thể diện của người tiến cử mình.
Bịt; bít; lấp (lỗ hổng)
穴
を
潰
す
Bịt lỗ hổng
图像搜索

动词变形表 潰す
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 潰す/つぶす |
| 过去 (た) | 潰した |
| 否定(未然) | 潰さない |
| 有礼貌(丁宁) | 潰します |
| て (て) | 潰して |
| 能力(可能) | 潰せる |
| 被动(受身) | 潰される |
| 命令(使用役) | 潰させる |
| 被动命令(使役受身) | 潰させられる |
| 条件(条件) | 潰せば |
| 命令(命令) | 潰せ |
| 意志(意向) | 潰そう |
| 禁止(禁止) | 潰すな |
