損なう (そこなう) — làm hại; làm tổn hại; làm đau; làm bị thương
損なう
そ こ な う
JLPTN1
Làm hại; làm tổn hại; làm đau; làm bị thương
〜
の
平和
と
安定
を
損
なう
Làm tổn hại đến hòa bình và ổn định của ~
Thất bại trong việc gì
〜
の
楽
しさを
損
なう
Làm_ mất vui.
图像搜索

动词变形表 損なう
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 損なう/そこなう |
| 过去 (た) | 損なった |
| 否定(未然) | 損なわない |
| 有礼貌(丁宁) | 損ないます |
| て (て) | 損なって |
| 能力(可能) | 損なえる |
| 被动(受身) | 損なわれる |
| 命令(使用役) | 損なわせる |
| 被动命令(使役受身) | 損なわせられる |
| 条件(条件) | 損なえば |
| 命令(命令) | 損なえ |
| 意志(意向) | 損なおう |
| 禁止(禁止) | 損なうな |
