没有数据
通知
无通知
盗人 (ぬすびと ぬすっと ぬすと とうじん) — Kẻ trộm; kẻ cắp; tên ăn trộm
盗人
Kẻ trộm
盗人猫 「ぬすっとねこ」「ぬすびとねこ」
tiểu tam
盗人にも三分の理 ぬすびとにもさんぶのり
Mọi việc trên đời đều có lý do của nó
盗人根性 「ぬすっとこんじょう」「ぬすびとこんじょう」
bản tính gian tham (giống như kẻ trộm)
盗人上戸 「ぬすびとじょうご」「ぬすっとじょうご」
kẻ trộm say rượu; người hay uống rượu và có hành vi trộm cắp
盗人猛々しい 「ぬすっとたけだけしい」「ぬすびとたけだけしい」
đã ăn cắp còn la làng, đã có tội còn láo