直す (なおす) — chỉnh; sửa; làm...lại
直す
な お す
Chỉnh; sửa; làm...lại
僕
は
妹
の
壊
れたいすを
直
してやった
。
Tôi sửa chiếc ghế bị hỏng cho em gái.
Dịch
通訳
は
市長
の
演説
を
同時通訳
で
中国語
に
直
した
。
Người phiên dịch dịch đồng thời bài diễn thuyết của ngài thị trưởng sang tiếng Trung Quốc.
Sửa chữa
Sửa; đính chính
ライト
さんは
僕
の
綴
りの
間違
いを
直
してくれた
。
Ông Wright sửa những chỗ sai trong phát âm cho tôi.
Tính toán đổi sang
今
、
1
ポンド
は
円
に
直
すとどれぐらいですか
。
Bây giờ 1 bảng đổi sang tiền yên là bao nhiêu ?.
图像搜索
动词变形表 直す
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 直す/なおす |
| 过去 (た) | 直した |
| 否定(未然) | 直さない |
| 有礼貌(丁宁) | 直します |
| て (て) | 直して |
| 能力(可能) | 直せる |
| 被动(受身) | 直される |
| 命令(使用役) | 直させる |
| 被动命令(使役受身) | 直させられる |
| 条件(条件) | 直せば |
| 命令(命令) | 直せ |
| 意志(意向) | 直そう |
| 禁止(禁止) | 直すな |
