動かす (うごかす) — chỉ huy (binh lính, nhân viên); quản lý (người)
動かす
う ご か す
JLPTN3
Chỉ huy (binh lính, nhân viên); quản lý (người)
山中氏
は
50
人
の
課員
を
動
かしている
。
Ông Yamanaka quản lý 50 nhân viên
Di chuyển
机
を
左側
に
動
かそう
。
Hãy cùng chuyển cái bàn sang phía bên trái.
Làm chuyển động (cơ thể); vận động
ゴロゴロ
してばかりいないで
少
しは
体
を
動
かしたら
?
Đừng có nằm đấy mà hãy vận động một chút đi
Lăn
Vận hành
この
工場
の
機械
はすべて
ロボット
に
動
かされている
。
Máy móc trong nhà máy này đều được vận hành bằng robot. .
图像搜索

动词变形表 動かす
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 動かす/うごかす |
| 过去 (た) | 動かした |
| 否定(未然) | 動かさない |
| 有礼貌(丁宁) | 動かします |
| て (て) | 動かして |
| 能力(可能) | 動かせる |
| 被动(受身) | 動かされる |
| 命令(使用役) | 動かさせる |
| 被动命令(使役受身) | 動かさせられる |
| 条件(条件) | 動かせば |
| 命令(命令) | 動かせ |
| 意志(意向) | 動かそう |
| 禁止(禁止) | 動かすな |
